Từ vựng
高額 (こうがく, kougaku) nghĩa là gì?
高額 (こうがく, kougaku) trong tiếng Nhật nghĩa là số tiền lớn, giá trị cao, đắt tiền; mệnh giá lớn.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | こうがく |
|---|
| Romaji | kougaku |
|---|
| Từ loại | danh từ, tính từ -na, tính từ の |
|---|
高額こうがく
kougaku
số tiền lớn, giá trị cao, đắt tiền; mệnh giá lớn
- 1danh từ · tính từ -na · tính từ の số tiền lớn, giá trị cao, đắt tiềnlarge sum (of money); large amount
- 2danh từ · tính từ -na mệnh giá lớnlarge denomination (banknote, etc.)