Từ vựng
骸骨 (がいこつ, gaikotsu) nghĩa là gì?
骸骨 (がいこつ, gaikotsu) trong tiếng Nhật nghĩa là bộ xương khô, hài cốt.
| Cách đọc | がいこつ |
|---|---|
| Romaji | gaikotsu |
| Từ loại | danh từ |
骸骨がいこつ
gaikotsu
bộ xương khô, hài cốt
- 1danh từ bộ xương khô, hài cốtskeleton
Còn viết: がい骨
Từ vựng
骸骨 (がいこつ, gaikotsu) trong tiếng Nhật nghĩa là bộ xương khô, hài cốt.
| Cách đọc | がいこつ |
|---|---|
| Romaji | gaikotsu |
| Từ loại | danh từ |
bộ xương khô, hài cốt
Còn viết: がい骨