Từ vựng
騎兵 (きへい, kihei) nghĩa là gì?
騎兵 (きへい, kihei) trong tiếng Nhật nghĩa là kỵ binh, lính cưỡi ngựa.
| Cách đọc | きへい |
|---|---|
| Romaji | kihei |
| Từ loại | danh từ |
騎兵きへい
kihei
kỵ binh, lính cưỡi ngựa
- 1danh từ kỵ binh, lính cưỡi ngựacavalry; cavalryman; trooper
Từ vựng
騎兵 (きへい, kihei) trong tiếng Nhật nghĩa là kỵ binh, lính cưỡi ngựa.
| Cách đọc | きへい |
|---|---|
| Romaji | kihei |
| Từ loại | danh từ |
kỵ binh, lính cưỡi ngựa