Từ vựng
駄目 (だめ, dame) nghĩa là gì?
駄目 (だめ, dame) trong tiếng Nhật nghĩa là hỏng, vô dụng; vô ích, vô vọng, công cốc, thất bại; không được phép, cấm, không thể; (cờ vây) điểm trung lập không thuộc lãnh thổ bên nào khi kết thúc ván cờ.
| Cách đọc | だめ |
|---|---|
| Romaji | dame |
| Từ loại | tính từ -na, danh từ |
駄目だめ
dame
hỏng, vô dụng; vô ích, vô vọng, công cốc, thất bại; không được phép, cấm, không thể; (cờ vây) điểm trung lập không thuộc lãnh thổ bên nào khi kết thúc ván cờ
- 1tính từ -na · danh từ hỏng, vô dụng, không dùng được, không tốtno good; not serving its purpose; useless
- 2tính từ -na · danh từ vô ích, vô vọng, công cốc, thất bạihopeless; wasted; in vain
- 3tính từ -na · danh từ không được phép, cấm, không thểcannot; must not; not allowed
- 4danh từ (cờ vây) điểm trung lập không thuộc lãnh thổ bên nào khi kết thúc ván cờneutral point; intersection owned by neither player at the end of a game
- 5thán từ không được, đừng, dừng lạino!; stop!