Từ vựng
馬場 (ばば, baba) nghĩa là gì?
馬場 (ばば, baba) trong tiếng Nhật nghĩa là bãi cưỡi ngựa, trường đua ngựa.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ばば |
|---|
| Romaji | baba |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
馬場ばば
baba
bãi cưỡi ngựa, trường đua ngựa
- 1danh từ bãi cưỡi ngựa, trường đua ngựariding ground; racecourse; racetrack