Từ vựng
首謀 (しゅぼう, shubou) nghĩa là gì?
首謀 (しゅぼう, shubou) trong tiếng Nhật nghĩa là sự chủ mưu, việc mưu tính; kẻ chủ mưu, kẻ cầm đầu.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しゅぼう |
|---|
| Romaji | shubou |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
首謀しゅぼう
shubou
sự chủ mưu, việc mưu tính; kẻ chủ mưu, kẻ cầm đầu
- 1danh từ sự chủ mưu, việc mưu tínhplotting; planning (crime, intrigue)
- 2danh từ kẻ chủ mưu, kẻ cầm đầuringleader; mastermind; leader (of a plot)
Còn viết: 主謀