Từ vựng
首位 (しゅい, shui) nghĩa là gì?
首位 (しゅい, shui) trong tiếng Nhật nghĩa là vị trí dẫn đầu, ngôi đầu bảng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しゅい |
|---|
| Romaji | shui |
|---|
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
|---|
首位しゅい
shui
vị trí dẫn đầu, ngôi đầu bảng
- 1danh từ · tính từ の vị trí dẫn đầu, ngôi đầu bảngfirst place; head position; leading position
Còn viết: 主位