Từ vựng
養鶏 (ようけい, youkei) nghĩa là gì?
養鶏 (ようけい, youkei) trong tiếng Nhật nghĩa là nghề nuôi gà, chăn nuôi gia cầm.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ようけい |
|---|
| Romaji | youkei |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
養鶏ようけい
youkei
nghề nuôi gà, chăn nuôi gia cầm
- 1danh từ nghề nuôi gà, chăn nuôi gia cầmpoultry raising; poultry farming; chicken farming