Từ vựng
食生活 (しょくせいかつ, shokuseikatsu) nghĩa là gì?
食生活 (しょくせいかつ, shokuseikatsu) trong tiếng Nhật nghĩa là thói quen ăn uống, nếp sinh hoạt ẩm thực hằng ngày.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しょくせいかつ |
|---|
| Romaji | shokuseikatsu |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
食生活しょくせいかつ
shokuseikatsu
thói quen ăn uống, nếp sinh hoạt ẩm thực hằng ngày
- 1danh từ thói quen ăn uống, nếp sinh hoạt ẩm thực hằng ngàyeating habits; diet; dietary pattern