Từ vựng
願望 (がんぼう, ganbou) nghĩa là gì?
願望 (がんぼう, ganbou) trong tiếng Nhật nghĩa là ước vọng tha thiết, khát khao mong mỏi.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | がんぼう |
|---|
| Romaji | ganbou |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
願望がんぼう
ganbou
ước vọng tha thiết, khát khao mong mỏi
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ ước vọng tha thiết, khát khao mong mỏidesire; wish; aspiration