Từ vựng
顕彰 (けんしょう, kenshou) nghĩa là gì?
顕彰 (けんしょう, kenshou) trong tiếng Nhật nghĩa là sự biểu dương công trạng, sự tôn vinh công khai.
| Cách đọc | けんしょう |
|---|---|
| Romaji | kenshou |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
顕彰けんしょう
kenshou
sự biểu dương công trạng, sự tôn vinh công khai
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự biểu dương công trạng, sự tôn vinh công khaihonouring (publicly); honoring; making someone's good deeds or achievements well-known