Từ vựng
顔負け (かおまけ, kaomake) nghĩa là gì?
顔負け (かおまけ, kaomake) trong tiếng Nhật nghĩa là phải chào thua, bị lu mờ đến phát ngượng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | かおまけ |
|---|
| Romaji | kaomake |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
顔負けかおまけ
kaomake
phải chào thua, bị lu mờ đến phát ngượng
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ phải chào thua, bị lu mờ đến phát ngượngbeing put to shame; being outshone; being eclipsed