Từ vựng
顔合わせ (かおあわせ, kaoawase) nghĩa là gì?
顔合わせ (かおあわせ, kaoawase) trong tiếng Nhật nghĩa là buổi gặp mặt ra mắt lần đầu, cuộc họp mặt làm quen; sự cùng xuất hiện biểu diễn chung trên sân khấu hay màn ảnh; (thể thao) sự bắt cặp đối đầu, cặp đấu.
| Cách đọc | かおあわせ |
|---|---|
| Romaji | kaoawase |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
顔合わせかおあわせ
kaoawase
buổi gặp mặt ra mắt lần đầu, cuộc họp mặt làm quen; sự cùng xuất hiện biểu diễn chung trên sân khấu hay màn ảnh; (thể thao) sự bắt cặp đối đầu, cặp đấu
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ buổi gặp mặt ra mắt lần đầu, cuộc họp mặt làm quen(preliminary) meeting; face-to-face introduction
- 2danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự cùng xuất hiện biểu diễn chung trên sân khấu hay màn ảnhcostarring; appearing together; pairing (of performers)
- 3danh từ · động từ (+する) · tự động từ (thể thao) sự bắt cặp đối đầu, cặp đấumatch-up; pairing; facing off
Còn viết: 顔合せ