Từ vựng
領収書 (りょうしゅうしょ, ryoushuusho) nghĩa là gì?
領収書 (りょうしゅうしょ, ryoushuusho) trong tiếng Nhật nghĩa là biên lai, giấy biên nhận thanh toán.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | りょうしゅうしょ |
|---|
| Romaji | ryoushuusho |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
領収書りょうしゅうしょ
ryoushuusho
biên lai, giấy biên nhận thanh toán
- 1danh từ biên lai, giấy biên nhận thanh toánformal receipt (of payment; oft. hand-written)