Từ vựng
領事館 (りょうじかん, ryoujikan) nghĩa là gì?
領事館 (りょうじかん, ryoujikan) trong tiếng Nhật nghĩa là lãnh sự quán.
| Cách đọc | りょうじかん |
|---|---|
| Romaji | ryoujikan |
| Từ loại | danh từ |
領事館りょうじかん
ryoujikan
lãnh sự quán
- 1danh từ lãnh sự quánconsulate
Từ vựng
領事館 (りょうじかん, ryoujikan) trong tiếng Nhật nghĩa là lãnh sự quán.
| Cách đọc | りょうじかん |
|---|---|
| Romaji | ryoujikan |
| Từ loại | danh từ |
lãnh sự quán