Từ vựng
順次 (じゅんじ, junji) nghĩa là gì?
順次 (じゅんじ, junji) trong tiếng Nhật nghĩa là lần lượt theo trình tự, tuần tự từng bước.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | じゅんじ |
|---|
| Romaji | junji |
|---|
| Từ loại | trạng từ |
|---|
順次じゅんじ
junji
lần lượt theo trình tự, tuần tự từng bước
- 1trạng từ lần lượt theo trình tự, tuần tự từng bướcin order; sequential; seriatim