Từ vựng
面識 (めんしき, menshiki) nghĩa là gì?
面識 (めんしき, menshiki) trong tiếng Nhật nghĩa là sự quen biết, sự biết mặt.
| Cách đọc | めんしき |
|---|---|
| Romaji | menshiki |
| Từ loại | danh từ |
面識めんしき
menshiki
sự quen biết, sự biết mặt
- 1danh từ sự quen biết, sự biết mặtacquaintance
Từ vựng
面識 (めんしき, menshiki) trong tiếng Nhật nghĩa là sự quen biết, sự biết mặt.
| Cách đọc | めんしき |
|---|---|
| Romaji | menshiki |
| Từ loại | danh từ |
sự quen biết, sự biết mặt