Từ vựng
面子 (メンツ, mentsu) nghĩa là gì?
面子 (メンツ, mentsu) trong tiếng Nhật nghĩa là thể diện, mặt mũi, danh dự; (mạt chược) bộ ba quân cờ trong mạt chược; thành phần người chơi một ván mạt chược, hội chơi mạt chược; (thông tục) thành viên tham gia, những người có mặt.
| Cách đọc | メンツ |
|---|---|
| Romaji | mentsu |
| Từ loại | danh từ |
面子メンツ
mentsu
thể diện, mặt mũi, danh dự; (mạt chược) bộ ba quân cờ trong mạt chược; thành phần người chơi một ván mạt chược, hội chơi mạt chược; (thông tục) thành viên tham gia, những người có mặt
- 1danh từ thể diện, mặt mũi, danh dựface; honour; honor
- 2danh từ (mạt chược) bộ ba quân cờ trong mạt chượcmeld
- 3danh từ thành phần người chơi một ván mạt chược, hội chơi mạt chượclineup (of players participating in a mahjong game)
- 4danh từ (thông tục) thành viên tham gia, những người có mặtattendees (e.g. at a meeting); members; participants