Từ vựng
露見 (ろけん, roken) nghĩa là gì?
露見 (ろけん, roken) trong tiếng Nhật nghĩa là bị bại lộ, bị phát giác.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ろけん |
|---|
| Romaji | roken |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
露見ろけん
roken
bị bại lộ, bị phát giác
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ bị bại lộ, bị phát giácdiscovery (of a plot, misdeed, etc.); detection; exposure
Còn viết: 露顕