Từ vựng
露出 (ろしゅつ, roshutsu) nghĩa là gì?
露出 (ろしゅつ, roshutsu) trong tiếng Nhật nghĩa là sự phơi ra, sự lộ ra ngoài, sự để hở; (nhiếp ảnh) độ phơi sáng của phim hoặc cảm biến; tần suất xuất hiện trên truyền thông báo chí và truyền hình.
| Cách đọc | ろしゅつ |
|---|---|
| Romaji | roshutsu |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
露出ろしゅつ
roshutsu
sự phơi ra, sự lộ ra ngoài, sự để hở; (nhiếp ảnh) độ phơi sáng của phim hoặc cảm biến; tần suất xuất hiện trên truyền thông báo chí và truyền hình
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự phơi ra, sự lộ ra ngoài, sự để hởexposure; laying bare; baring (e.g. skin)
- 2danh từ · động từ (+する) · tự động từ (nhiếp ảnh) độ phơi sáng của phim hoặc cảm biếnexposure
- 3danh từ · động từ (+する) · tự động từ tần suất xuất hiện trên truyền thông báo chí và truyền hình(media) exposure; appearance (on TV, in magazines, etc.)