Từ vựng
電鉄 (でんてつ, dentetsu) nghĩa là gì?
電鉄 (でんてつ, dentetsu) trong tiếng Nhật nghĩa là đường sắt chạy điện.
| Cách đọc | でんてつ |
|---|---|
| Romaji | dentetsu |
| Từ loại | danh từ |
電鉄でんてつ
dentetsu
đường sắt chạy điện
- 1danh từ đường sắt chạy điệnelectric railway
Từ vựng
電鉄 (でんてつ, dentetsu) trong tiếng Nhật nghĩa là đường sắt chạy điện.
| Cách đọc | でんてつ |
|---|---|
| Romaji | dentetsu |
| Từ loại | danh từ |
đường sắt chạy điện