Từ vựng
電線 (でんせん, densen) nghĩa là gì?
電線 (でんせん, densen) trong tiếng Nhật nghĩa là dây điện, đường dây tải điện; đường dây điện thoại, dây điện báo.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | でんせん |
|---|
| Romaji | densen |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
電線でんせん
densen
dây điện, đường dây tải điện; đường dây điện thoại, dây điện báo
- 1danh từ dây điện, đường dây tải điệnelectric line; electric cable; power cable
- 2danh từ đường dây điện thoại, dây điện báotelephone line; telegraph wire