Từ vựng
電器 (でんき, denki) nghĩa là gì?
電器 (でんき, denki) trong tiếng Nhật nghĩa là thiết bị điện gia dụng.
| Cách đọc | でんき |
|---|---|
| Romaji | denki |
| Từ loại | danh từ |
電器でんき
denki
thiết bị điện gia dụng
- 1danh từ thiết bị điện gia dụngelectric (goods)
Từ vựng
電器 (でんき, denki) trong tiếng Nhật nghĩa là thiết bị điện gia dụng.
| Cách đọc | でんき |
|---|---|
| Romaji | denki |
| Từ loại | danh từ |
thiết bị điện gia dụng