Từ vựng
雲行き (くもゆき, kumoyuki) nghĩa là gì?
雲行き (くもゆき, kumoyuki) trong tiếng Nhật nghĩa là hướng mây trôi, tình hình thời tiết; chiều hướng tình hình, cục diện sự việc.
| Cách đọc | くもゆき |
|---|---|
| Romaji | kumoyuki |
| Từ loại | danh từ |
雲行きくもゆき
kumoyuki
hướng mây trôi, tình hình thời tiết; chiều hướng tình hình, cục diện sự việc
- 1danh từ hướng mây trôi, tình hình thời tiếtweather; look of the sky
- 2danh từ chiều hướng tình hình, cục diện sự việcsituation; turn of affairs; signs
Còn viết: 雲ゆき