Từ vựng
難航 (なんこう, nankou) nghĩa là gì?
難航 (なんこう, nankou) trong tiếng Nhật nghĩa là hành trình vượt biển gian nan, chuyến bay vất vả; sự tiến triển chật vật, tình trạng gặp nhiều trắc trở.
| Cách đọc | なんこう |
|---|---|
| Romaji | nankou |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
難航なんこう
nankou
hành trình vượt biển gian nan, chuyến bay vất vả; sự tiến triển chật vật, tình trạng gặp nhiều trắc trở
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ hành trình vượt biển gian nan, chuyến bay vất vảdifficult voyage; stormy passage; hard flight
- 2danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự tiến triển chật vật, tình trạng gặp nhiều trắc trởrough going; running into trouble; proceeding with difficulty