Từ vựng
離職 (りしょく, rishoku) nghĩa là gì?
離職 (りしょく, rishoku) trong tiếng Nhật nghĩa là sự nghỉ việc, sự thôi việc hoặc mất việc.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | りしょく |
|---|
| Romaji | rishoku |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
離職りしょく
rishoku
sự nghỉ việc, sự thôi việc hoặc mất việc
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự nghỉ việc, sự thôi việc hoặc mất việcemployment separation; leaving one's job; losing one's job