Từ vựng
離反 (りはん, rihan) nghĩa là gì?
離反 (りはん, rihan) trong tiếng Nhật nghĩa là sự xa cách, sự bất đồng tách ra; (kinh doanh) tỷ lệ khách hàng ngừng sử dụng sản phẩm hoặc dịch vụ.
| Cách đọc | りはん |
|---|---|
| Romaji | rihan |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
離反りはん
rihan
sự xa cách, sự bất đồng tách ra; (kinh doanh) tỷ lệ khách hàng ngừng sử dụng sản phẩm hoặc dịch vụ
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự xa cách, sự bất đồng tách ra, sự phản bội rời bỏ tổ chứcestrangement; alienation; disaffection
- 2danh từ (kinh doanh) tỷ lệ khách hàng ngừng sử dụng sản phẩm hoặc dịch vụ(customer) churn; attrition
Còn viết: 離叛