Từ vựng
離党 (りとう, ritou) nghĩa là gì?
離党 (りとう, ritou) trong tiếng Nhật nghĩa là rời đảng, rút khỏi chính đảng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | りとう |
|---|
| Romaji | ritou |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
離党りとう
ritou
rời đảng, rút khỏi chính đảng
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ rời đảng, rút khỏi chính đảngsecession from a political party