Từ vựng
随員 (ずいいん, zuiin) nghĩa là gì?
随員 (ずいいん, zuiin) trong tiếng Nhật nghĩa là tùy tùng, thành viên đoàn tháp tùng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ずいいん |
|---|
| Romaji | zuiin |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
随員ずいいん
zuiin
tùy tùng, thành viên đoàn tháp tùng
- 1danh từ tùy tùng, thành viên đoàn tháp tùngmember of an entourage or retinue or party; attendant