Từ vựng
陸上 (りくじょう, rikujou) nghĩa là gì?
陸上 (りくじょう, rikujou) trong tiếng Nhật nghĩa là trên đất liền, trên bộ, trên bờ; (viết tắt) môn thể thao điền kinh.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | りくじょう |
|---|
| Romaji | rikujou |
|---|
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
|---|
陸上りくじょう
rikujou
trên đất liền, trên bộ, trên bờ; (viết tắt) môn thể thao điền kinh
- 1danh từ · tính từ の trên đất liền, trên bộ, trên bờ(on) land; ground; shore
- 2danh từ (viết tắt) môn thể thao điền kinhtrack and field; athletics