Từ vựng
陶酔 (とうすい, tousui) nghĩa là gì?
陶酔 (とうすい, tousui) trong tiếng Nhật nghĩa là sự say men rượu, trạng thái lâng lâng; sự say sưa, sự ngây ngất, sự mê đắm.
| Cách đọc | とうすい |
|---|---|
| Romaji | tousui |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
陶酔とうすい
tousui
sự say men rượu, trạng thái lâng lâng; sự say sưa, sự ngây ngất, sự mê đắm
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự say men rượu, trạng thái lâng lângintoxication
- 2danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự say sưa, sự ngây ngất, sự mê đắmbeing fascinated (by); being carried away (by); being enraptured (by)