Từ vựng
陳腐 (ちんぷ, chinpu) nghĩa là gì?
陳腐 (ちんぷ, chinpu) trong tiếng Nhật nghĩa là cũ rích, sáo rỗng, nhàm chán lỗi thời.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ちんぷ |
|---|
| Romaji | chinpu |
|---|
| Từ loại | tính từ -na, danh từ |
|---|
陳腐ちんぷ
chinpu
cũ rích, sáo rỗng, nhàm chán lỗi thời
- 1tính từ -na · danh từ cũ rích, sáo rỗng, nhàm chán lỗi thờistale; hackneyed; clichéd