Từ vựng
陰謀 (いんぼう, inbou) nghĩa là gì?
陰謀 (いんぼう, inbou) trong tiếng Nhật nghĩa là âm mưu, mưu đồ đen tối; (pháp luật) sự thông đồng phạm tội.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | いんぼう |
|---|
| Romaji | inbou |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
陰謀いんぼう
inbou
âm mưu, mưu đồ đen tối; (pháp luật) sự thông đồng phạm tội
- 1danh từ âm mưu, mưu đồ đen tốiplot; intrigue; scheme
- 2danh từ (pháp luật) sự thông đồng phạm tộiconspiracy; agreement between two or more people to commit an unlawful act
Còn viết: 隠謀