Từ vựng
陥没 (かんぼつ, kanbotsu) nghĩa là gì?
陥没 (かんぼつ, kanbotsu) trong tiếng Nhật nghĩa là sự sụt lún, sự sụp đổ, sự lõm xuống.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | かんぼつ |
|---|
| Romaji | kanbotsu |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
陥没かんぼつ
kanbotsu
sự sụt lún, sự sụp đổ, sự lõm xuống
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự sụt lún, sự sụp đổ, sự lõm xuốngcave-in; collapse; sinking