Từ vựng
陣痛 (じんつう, jintsuu) nghĩa là gì?
陣痛 (じんつう, jintsuu) trong tiếng Nhật nghĩa là cơn đau chuyển dạ trước khi sinh con.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | じんつう |
|---|
| Romaji | jintsuu |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
陣痛じんつう
jintsuu
cơn đau chuyển dạ trước khi sinh con
- 1danh từ cơn đau chuyển dạ trước khi sinh conlabour pains; labor pains; birth pains