Từ vựng
限度額 (げんどがく, gendogaku) nghĩa là gì?
限度額 (げんどがく, gendogaku) trong tiếng Nhật nghĩa là hạn mức tối đa, số tiền giới hạn.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | げんどがく |
|---|
| Romaji | gendogaku |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
限度額げんどがく
gendogaku
hạn mức tối đa, số tiền giới hạn
- 1danh từ hạn mức tối đa, số tiền giới hạnlimit (amount, e.g. on credit card, loan, expenditure)