Từ vựng
降参 (こうさん, kousan) nghĩa là gì?
降参 (こうさん, kousan) trong tiếng Nhật nghĩa là sự đầu hàng, sự quy hàng; chịu thua, bó tay, đầu hàng.
| Cách đọc | こうさん |
|---|---|
| Romaji | kousan |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
降参こうさん
kousan
sự đầu hàng, sự quy hàng; chịu thua, bó tay, đầu hàng
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự đầu hàng, sự quy hàngsurrender; submission; capitulation
- 2danh từ · động từ (+する) · tự động từ chịu thua, bó tay, đầu hàngbeing defeated (e.g. by a problem); giving up; giving in