Từ vựng
阿弥陀 (あみだ, amida) nghĩa là gì?
阿弥陀 (あみだ, amida) trong tiếng Nhật nghĩa là (Phật giáo) Phật A Di Đà; (viết tắt) trò rút thăm amidakuji theo vạch kẻ ngang dọc; kiểu đội mũ hất ngược ra sau đầu.
| Cách đọc | あみだ |
|---|---|
| Romaji | amida |
| Từ loại | danh từ |
阿弥陀あみだ
amida
(Phật giáo) Phật A Di Đà; (viết tắt) trò rút thăm amidakuji theo vạch kẻ ngang dọc; kiểu đội mũ hất ngược ra sau đầu
- 1danh từ (Phật giáo) Phật A Di ĐàAmitabha (Buddha); Amida
- 2danh từ (viết tắt) trò rút thăm amidakuji theo vạch kẻ ngang dọcghostleg lottery; ladder lottery; lottery in which participants trace a line across a lattice pattern to determine the winner
- 3danh từ (viết tắt) kiểu đội mũ hất ngược ra sau đầuwearing a hat pushed back on one's head
Còn viết: 阿彌陀