Từ vựng
防水 (ぼうすい, bousui) nghĩa là gì?
防水 (ぼうすい, bousui) trong tiếng Nhật nghĩa là sự chống thấm nước, tính năng kháng nước.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ぼうすい |
|---|
| Romaji | bousui |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
防水ぼうすい
bousui
sự chống thấm nước, tính năng kháng nước
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự chống thấm nước, tính năng kháng nướcwaterproofing; making watertight