Từ vựng
間違う (まちがう, machigau) nghĩa là gì?
間違う (まちがう, machigau) trong tiếng Nhật nghĩa là bị sai, bị nhầm, không đúng; làm sai, chọn nhầm, tính toán trật; nhầm lẫn cái này với cái kia, lẫn lộn.
| Cách đọc | まちがう |
|---|---|
| Romaji | machigau |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tự động từ |
間違うまちがう
machigau
bị sai, bị nhầm, không đúng; làm sai, chọn nhầm, tính toán trật; nhầm lẫn cái này với cái kia, lẫn lộn
- 1động từ nhóm 1 · tự động từ bị sai, bị nhầm, không đúngto be mistaken; to be incorrect; to be wrong
- 2động từ nhóm 1 · tha động từ làm sai, chọn nhầm, tính toán trậtto make a mistake (in); to do incorrectly; to get wrong
- 3động từ nhóm 1 · tha động từ nhầm lẫn cái này với cái kia, lẫn lộnto mistake (one thing with another); to confuse