Từ vựng
間近 (まぢか, majika) nghĩa là gì?
間近 (まぢか, majika) trong tiếng Nhật nghĩa là ngay gần bên, sát cạnh; sắp đến gần, cận kề về thời gian.
| Cách đọc | まぢか |
|---|---|
| Romaji | majika |
| Từ loại | tính từ -na, danh từ |
間近まぢか
majika
ngay gần bên, sát cạnh; sắp đến gần, cận kề về thời gian
- 1tính từ -na · danh từ ngay gần bên, sát cạnhnear; close (to); nearby
- 2tính từ -na · danh từ sắp đến gần, cận kề về thời gian(drawing) near; approaching; almost here
Còn viết: 真近、目近