Từ vựng
間抜け (まぬけ, manuke) nghĩa là gì?
間抜け (まぬけ, manuke) trong tiếng Nhật nghĩa là ngớ ngẩn, ngốc nghếch, khờ khạo; kẻ ngốc, gã khờ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | まぬけ |
|---|
| Romaji | manuke |
|---|
| Từ loại | tính từ -na, danh từ |
|---|
間抜けまぬけ
manuke
ngớ ngẩn, ngốc nghếch, khờ khạo; kẻ ngốc, gã khờ
- 1tính từ -na · danh từ ngớ ngẩn, ngốc nghếch, khờ khạostupid; foolish; idiotic
- 2danh từ kẻ ngốc, gã khờfool; idiot; blockhead