Từ vựng
間伐 (かんばつ, kanbatsu) nghĩa là gì?
間伐 (かんばつ, kanbatsu) trong tiếng Nhật nghĩa là đốn tỉa thưa rừng định kỳ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | かんばつ |
|---|
| Romaji | kanbatsu |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
間伐かんばつ
kanbatsu
đốn tỉa thưa rừng định kỳ
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ đốn tỉa thưa rừng định kỳperiodic thinning (e.g. forest)