Từ vựng

間に合わせる (まにあわせる, maniawaseru) nghĩa là gì?

間に合わせる (まにあわせる, maniawaseru) trong tiếng Nhật nghĩa là dùng tạm, xoay xở cho xong; làm cho kịp giờ, chuẩn bị kịp lúc.

Thông tin tra cứu
Cách đọcまにあわせる
Romajimaniawaseru
Từ loạicụm từ, động từ nhóm 2
まにあわせる
maniawaseru

dùng tạm, xoay xở cho xong; làm cho kịp giờ, chuẩn bị kịp lúc

  1. 1cụm từ · động từ nhóm 2 dùng tạm, xoay xở cho xongto make do with; to manage with; to make shift
  2. 2cụm từ · động từ nhóm 2 làm cho kịp giờ, chuẩn bị kịp lúcto get (something) done in time; to have ready (by)

Còn viết: 間に合せる

Tra từ khác trong Từ điển →

Nguồn dữ liệu và giấy phép

Mục từ, cách đọc và nghĩa tiếng Anh: JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG), giấy phép CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt do GoMe dịch tự động từ các nghĩa của JMdict, chưa qua biên tập — chỉ để tham khảo.