Từ vựng
閑散 (かんさん, kansan) nghĩa là gì?
閑散 (かんさん, kansan) trong tiếng Nhật nghĩa là vắng vẻ, đìu hiu, vắng lặng; ế ẩm, trầm lắng, mùa thấp điểm; nhàn rỗi, rảnh rỗi.
| Cách đọc | かんさん |
|---|---|
| Romaji | kansan |
| Từ loại | tính từ -na, danh từ |
閑散かんさん
kansan
vắng vẻ, đìu hiu, vắng lặng; ế ẩm, trầm lắng, mùa thấp điểm; nhàn rỗi, rảnh rỗi
- 1adv-to · tính từ -na · danh từ vắng vẻ, đìu hiu, vắng lặngdeserted (esp. store, market, town, streets); quiet; still
- 2tính từ -na · danh từ ế ẩm, trầm lắng, mùa thấp điểminactive (business, trade, etc.); slack; flat
- 3tính từ -na · danh từ nhàn rỗi, rảnh rỗiidle; free; unoccupied