Từ vựng
開封 (かいふう, kaifuu) nghĩa là gì?
開封 (かいふう, kaifuu) trong tiếng Nhật nghĩa là mở thư, bưu kiện, bóc niêm phong; mở hộp sản phẩm mới; thư gửi không dán kín.
| Cách đọc | かいふう |
|---|---|
| Romaji | kaifuu |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
開封かいふう
kaifuu
mở thư, bưu kiện, bóc niêm phong; mở hộp sản phẩm mới; thư gửi không dán kín
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ mở thư, bưu kiện, bóc niêm phongopening (a letter, parcel, etc.); breaking the seal
- 2danh từ · động từ (+する) · tha động từ mở hộp sản phẩm mớiunboxing (a product)
- 3danh từ thư gửi không dán kínunsealed mail