Từ vựng
開城 (かいじょう, kaijou) nghĩa là gì?
開城 (かいじょう, kaijou) trong tiếng Nhật nghĩa là việc mở cửa thành đầu hàng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | かいじょう |
|---|
| Romaji | kaijou |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
開城かいじょう
kaijou
việc mở cửa thành đầu hàng
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ việc mở cửa thành đầu hàngsurrender of a castle; surrender of a fortress; capitulation of a stronghold