Từ vựng
開ける (ひらける, hirakeru) nghĩa là gì?
開ける (ひらける, hirakeru) trong tiếng Nhật nghĩa là mở rộng ra trước mắt, quang đãng; rộng mở, khấm khá lên, sáng sủa hơn; phát triển, mở mang, văn minh hóa; thông suốt thế sự, biết điều.
| Cách đọc | ひらける |
|---|---|
| Romaji | hirakeru |
| Từ loại | động từ nhóm 2, tự động từ |
開けるひらける
hirakeru
mở rộng ra trước mắt, quang đãng; rộng mở, khấm khá lên, sáng sủa hơn; phát triển, mở mang, văn minh hóa; thông suốt thế sự, biết điều
- 1động từ nhóm 2 · tự động từ mở rộng ra trước mắt, quang đãng, thông thoáng — tầm nhìn, cảnh vật, đường sáto open out (of a view, scenery, etc.); to spread out; to become clear (of a road, visibility, etc.)
- 2động từ nhóm 2 · tự động từ rộng mở, khấm khá lên, sáng sủa hơn — vận may, triển vọngto improve (of luck, prospects, etc.); to get better
- 3động từ nhóm 2 · tự động từ phát triển, mở mang, văn minh hóa — đô thị, nền văn minh, tri thứcto develop (of a town, civilization, etc.); to become civilized; to modernize
- 4động từ nhóm 2 · tự động từ thông suốt thế sự, biết điều, cởi mở thấu hiểuto be sensible; to be understanding; to be enlightened
- 5động từ nhóm 2 · tự động từ được mở thông, thông xe — đường mới, tuyến đường sắtto open (of a new road, railway, etc.); to be opened to traffic