Từ vựng

開き直る (ひらきなおる, hirakinaoru) nghĩa là gì?

開き直る (ひらきなおる, hirakinaoru) trong tiếng Nhật nghĩa là trở mặt thách thức, chuyển sang thái độ bất cần hoặc cứng rắn.

Thông tin tra cứu
Cách đọcひらきなおる
Romajihirakinaoru
Từ loạiđộng từ nhóm 1, tự động từ
ひらきなおる
hirakinaoru

trở mặt thách thức, chuyển sang thái độ bất cần hoặc cứng rắn

  1. 1động từ nhóm 1 · tự động từ trở mặt thách thức, chuyển sang thái độ bất cần hoặc cứng rắnto become defiant; to fight back; to turn upon

Còn viết: 開きなおる、開き治る

Tra từ khác trong Từ điển →

Nguồn dữ liệu và giấy phép

Mục từ, cách đọc và nghĩa tiếng Anh: JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG), giấy phép CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt do GoMe dịch tự động từ các nghĩa của JMdict, chưa qua biên tập — chỉ để tham khảo.