Từ vựng
門下 (もんか, monka) nghĩa là gì?
門下 (もんか, monka) trong tiếng Nhật nghĩa là môn đồ, học trò.
| Cách đọc | もんか |
|---|---|
| Romaji | monka |
| Từ loại | danh từ |
門下もんか
monka
môn đồ, học trò
- 1danh từ môn đồ, học tròone's pupil; one's student; one's follower
Từ vựng
門下 (もんか, monka) trong tiếng Nhật nghĩa là môn đồ, học trò.
| Cách đọc | もんか |
|---|---|
| Romaji | monka |
| Từ loại | danh từ |
môn đồ, học trò